LÝ LỊCH KHOA HỌC

(Kèm theo thông tư số 38/2010/TT – BGD – ĐT ngày 22 tháng 12 năm 2010

 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo)

I. LÝ LỊCH SƠ LƯỢC

Họ và tên:  LÊ THANH LOAN                                 Giới tính:  Nữ            

Ngày, tháng, năm sinh: 24/01/1976                            Nơi sinh: TP.HCM

Quê quán: TP.HCM                                                    Dân tộc: Kinh

Học vị cao nhất:Tiến sỹ                                              Năm, nước nhận học vị: 2016, Hà Lan

Chức danh cao nhất: Giảng viên                                Năm bổ nhiệm: 2004

Chức vụ (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Phó bộ môn

Đơn vị công tác (hiện tại hoặc trước khi nghỉ hưu): Khoa Kinh Tế, ĐH Nông Lâm TP.HCM

Chỗ ở riêng hoặc địa chỉ liên lạc: 37 Hồng Lạc, Phường 10, Tân Bình, TP.HCM

Email: ltloan@hcmuaf.edu.vn; loanle124@yahoo.com

II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Đại học:

Hệ đào tạo: Chính quy tập trung                                Nơi đào tạo: Đại học Kinh Tế TP.HCM        

Ngành học: Quản Trị Kinh Doanh                              Nước đào tạo: Việt Nam       

Năm tốt nghiệp: 1999

2. Sau đại học:

Thạc sĩ chuyên ngành: Kinh Tê Phát Triển                             Năm cấp bằng: 2001

Nơi đào tạo: Chương trình Cao Học Việt Nam –Hà Lan

 

Tiến sĩ chuyên ngành: Kinh Tế Tài Nguyên Môi Trường      

Nơi đào tạo: Đại Học Wageningen. Hà Lan                           Năm cấp bằng: 2016  

3. Ngoại ngữ: Anh ngữ         

Mức độ sử dụng: tốt, thông thạo


 


III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

Thời gian

Nơi công tác

Công việc đảm nhiệm

2001 -2003

Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam (VCCI)

Đào tạo và tư vấn doanh nghiệp

2003- đến nay

Đại học Nông Lâm TP.HCM

Giảng viên

2009- 2014

Đại Học Wageningen, Hà Lan

Nghiên cứu sinh

1/2013 -4/2013

Đại Học Kansas State, Mỹ

Học giả chương trình Global Research Alliance Fellowship (GRA)

Hội thảo và tập huấn ngắn hạn

6/2007 - 7/2007

Đại Học California, Berkeley, Mỹ

Chương trình Beahrs Environmental Leadership

11/2006

Đại học Khoa học kỹ thuật, Southern Taiwan

International Conference on Knowledge-Based Economy and Global Management

10-11/2006

Đại học Cần Thơ, Việt Nam

Tập huấn EurepGAP và quy trình cấp chứng chỉ

Chương trình tập huấn ToT, dự án của GTZ và Bộ KHĐT

8/2006

Đại Học Chiang Mai, Thái Lan

Hội thảo khu vực Đông Nam Á về thị trường các sản phẩm nông lâm kết hợp

5/2006

Thái Lan

Tập huấn hạch toán quản lý môi trường. Chương trình tập huấn ToT, dự án của the Internationale Weiterbildung und Entwicklung gGmbH (Inwent), the Centre for Sustainability Management (CSM) và the Asian Society for Environmental Protection

11/2005

Center for People and Forests(RECOFTC) Bangkok, Thái Lan

Hội thảo khu vực Đông Nam Á về thị trường các sản phẩm nông lâm kết hợp

 

III. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:

TT

Tên đề tài nghiên cứu

Năm bắt đầu/ Năm hoàn thành

Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường)

Trách nhiệm tham gia trong đề tài

1.

Sản xuất xăng dầu sinh học tại Việt Nam: cân bằng năng lượng, phát thải, hiệu quả kinh tế, an ninh lương thực, và phúc lợi kinh tế (Biofuel production in Vietnam: Energy and GHG balances, economic viability, food security, and economic welfare)

2009 - 2016

Đề tài nghiên cứu sinh

Chủ nhiệm đề tài

2.

Đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội của dự ánxây dựng hệ thống xử lý nước thải tạicác cơ sởy tế trên địa bàntỉnh Lâm Đồng

 2015-2016

 Đề tài cấp sở

 Thành viên

3.

Tác động của hiệp định Đối Tác Xuyên Thái Bình Dương (TPP) nên năng suất của nền kinh tế Việt Nam

2016-2017

Đề tài cơ sở

Chủ nhiệm đề tài

4.

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận sử dụng xăng sinh học E5 tại thành phố Hồ Chí Minh  

2016-2017

Đề tài cơ sở

Thành viên

 

2. Các công trình khoa học đã công bố: (tên công trình, năm công bố, nơi công bố,…)

2.1 Số bài báo đăng trên các tạp chí nước ngoài: 2

1.      Le TL, van Ierland EC, Zhu X, Wesseler J. Comparing the social costs of biofuels and fossil fuels: A case study of Vietnam. Biomass and Bioenergy 2013;54:227-238.

2.      Le TL, van Ierland EC, Zhu X, Wesseler J. Energy and greenhouse gas balances of cassava-based ethanol. Biomass and Bioenergy 2013;51:125-135.

2.2 Số bài báo đăng trên các tạp chí trong nước: 0

2.3 Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học quốc tế: 6

1. Le TL, van Ierland EC, Zhu X. An applied general equilibrium analysis for biofuel policy in Vietnam: economic welfare, food production and emission savings. Working paper, Report forinternational conference on Food in the Bio-based Economy: Sustainable Provision and Access at Wageningen University, the Netherlands, 2015.

2. Le TL, van Ierland EC, Zhu X. Impacts of biofuel incentive policy on welfare: an applied equilibrium model for Vietnam. Working paper, Report for International Energy Conference, Los Banos, Philippines, 2015.

3.    Le Thanh Loan, Nguyen Thi Hue Thanh, Le Tuan Anh, Hoang Thang Long, Nguyen Quoc Cuong, and Nguyen Thi Hoang Van, Impacts of low frequency tapping on productivity and production cost: A case study of rubber industry in Vietnam in Proceedings of the International Rubber Conference 2015, in Ho Chi Minh city, Vietnam   

4. Le Thanh Loan. Quality Improvement of Fresh Fruits and Vegetables in Vietnam:   Opportunities and Chanllenges. Report for International Conference on Knowledge-Based Economy and Global Management, Taiwan, 2006

5. Phan Thi Giac Tam, Le Thanh Loan, Trinh Thuc Hien, Hoang Thi Thuy. Country case studies on reflecting national circumstances and development priorities in National Codes on Good Agricultural Practice benchmarked to EUREPGAP. Report for workshop on Potential and challenges of EurepGAP in Asia in Philippines, 2005. Available at http://r0.unctad.org/trade_env/test1/meetings/eurepgap.htm

6. D.C. Catacutan, D.T. Ha, C.D. Piñon and L.T. Loan. The policy environment of Vegetable-Agroforestry (VAf) in the Philippines and Vietnam: A scoping study policy. Report for SANREM project (http://www.tmpegs.org), Conference in USA. Available at: http://sanrem.cals.vt.edu/1123/18%20_VAF_Phils_Viet_Final2.pdf)

 

2.4 Số báo cáo tham gia các hội nghị khoa học trong nước: 4

1. Le Thanh Loan (2008) Wild Plant Vegetables: Market Value Chain and Conservation:  A Case Study in Tay Ninh Province and Ho Chi Minh City, Vietnam” in Research program "Enhancing Trans-boundary Natural Resources Management in the Great Mekong Sub-Region (GMS) - 2006 SE 021" funded by The Rockefeller Foundation, Vietnam Uplands Forum (http://www.vuf.org.vn)

2. Le Thanh Loan (2004) “Determinants of Farmgate Price of Cashew Nut in Binh Phuoc Province in 2003” Report for Vietnam Uplands Forum http://www.vuf.org.vn

3. Le Thanh Loan and Duong Van Minh (2006) “Crop Sub-sector”, Report  for Tra Vinh Improved Livelihoods Project funded by theInternational Fund for Agricultural Development (IFAD) (http://www.ifad.org) and the Canadian International Development Agency (CIDA)

4. Ha Thanh Toan and Le Thanh Loan (2006) “Processing and Postharvest subsector”,Report  for Tra Vinh Improved Livelihoods Project funded by theInternational Fund for Agricultural Development (IFAD) (http://www.ifad.org) and the Canadian International Development Agency (CIDA)

2.5 Sách và chương sách

Công trình viết sách

1.      Le Thanh Loan, 2016. Biofuel production in Vietnam: Greenhouse gas emissions and socioeconomic impacts. PhD thesis. Wageningen: Wageningen University, 2016.

2.      D. Thanh Ha; L. Van Du; L. Thanh Loan; N. Kim Loi; N. Duc Thanh; P.H. Duc Phuoc, D. Midmore, D. Catacutan, M. Palada, M. Reyes, R. Cajilig, K. Kunta and S. Sombatpanit (Eds.).2011. Cashew-Cacao-Vegetable Agroforestry System in Vietnam.  Bangkok, Thailand: World Association of Soil and Water Conservation (WASWAC)

3. Nguyen Van Ngai and Le Thanh Loan (editors) (2008) Bases for Territory-based Rural Development in the Southeast Region, Vietnam, VNU-HCM Publisher, Ho Chi Minh City (in English).

4. Nguyễn Văn Ngãi và Lê Thanh Loan (hiệu đính) (2008) Cơ sở cho phát triễn nông thôn theo vùng tại Vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam,Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia, TP. Hồ Chí Minh (tiếng Việt).

Công trình viết chương sách

1.      L.T. Loan, D.T.K. Lan, D.T. Ha(2011)"Market Value Chain Research: Case Study in Nghia Trung Commune, Bu Dang District, Binh Phuoc Province, Vietnam"Chapter 3 in D. Thanh Ha; L. Van Du; L. Thanh Loan; N. Kim Loi; N. Duc Thanh; P.H. Duc Phuoc, D. Midmore, D. Catacutan, M. Palada, M. Reyes, R. Cajilig, K. Kunta and S. Sombatpanit (Eds.).2011. Cashew-Cacao-Vegetable Agroforestry System in Vietnam.  Bangkok, Thailand: World Association of Soil and Water Conservation (WASWAC).

2.      D. Thanh Ha; L. Thanh Loan (2011). “The policy environment of vegetable-agroforestry (VAF) in Vietnam: a scoping study” Chapter 4 in in D. Thanh Ha; L. Van Du; L. Thanh Loan; N. Kim Loi; N. Duc Thanh; P.H. Duc Phuoc, D. Midmore, D. Catacutan, M. Palada, M. Reyes, R. Cajilig, K. Kunta and S. Sombatpanit (Eds.).2011. Cashew-Cacao-Vegetable Agroforestry System in Vietnam.  Bangkok, Thailand: World Association of Soil and Water Conservation (WASWAC).

3.      L. Thanh Loan, Dang Thanh Ha, and Delia Catacutan (2011). “Linking Knowledge to Action for Sustainable Agriculture and Natural Resource Management” Chapter 4 in in D. Thanh Ha; L. Van Du; L. Thanh Loan; N. Kim Loi; N. Duc Thanh; P.H. Duc Phuoc, D. Midmore, D. Catacutan, M. Palada, M. Reyes, R. Cajilig, K. Kunta and S. Sombatpanit (Eds.). 2011. Cashew-Cacao-Vegetable Agroforestry System in Vietnam.  Bangkok, Thailand: World Association of Soil and Water Conservation (WASWAC).

4.      D.T. Ha, L.V. Du, D.T.K. Lan, L.Thanh. Loan, T.V. My, N.D. Thanh (2011). “Socioeconomic Baseline Studies, Nghia Trung Village, Bu Dang District, Binh Phuoc Province, Vietnam”.Chapter 5 in in D. Thanh Ha; L. Van Du; L. Thanh Loan; N. Kim Loi; N. Duc Thanh; P.H. Duc Phuoc, D. Midmore, D. Catacutan, M. Palada, M. Reyes, R. Cajilig, K. Kunta and S. Sombatpanit (Eds.). 2011. Cashew-Cacao-Vegetable Agroforestry System in Vietnam.  Bangkok, Thailand: World Association of Soil and Water Conservation (WASWAC).

5.      Nguyen Duc Thanh, Dang Thanh Ha, Le Thanh Loan, and Tran Duc Luan (2011). “Women Access to Markets: A case study on gendered networks in Nghia Trung Community - Bu Dang district – Binh Phuoc Province – Vietnam” Chapter 5 in in D. Thanh Ha; L. Van Du; L. Thanh Loan; N. Kim Loi; N. Duc Thanh; P.H. Duc Phuoc, D. Midmore, D. Catacutan, M. Palada, M. Reyes, R. Cajilig, K. Kunta and S. Sombatpanit (Eds.). 2011. Cashew-Cacao-Vegetable Agroforestry System in Vietnam.  Bangkok, Thailand: World Association of Soil and Water Conservation (WASWAC). 

6. Phan Thi Giac Tam and Le Thanh Loan (2006) “Trends and Policy on Markets and Supermarkets in Ho Chi Minh City” Chapter IV in Supermarkets and the poor in Vietnam, Vietnam ADB –  MALICA Project.  Hanoi: ADB-M4P.

7. Phan Thi Giac Tam and Le Thanh Loan (2006) “The Participation of the Poor in Vegetable Chains to Ho Chi Minh City” Chapter XIII in Supermarkets and the poor in Vietnam, Vietnam ADB –  MALICA Project. Hanoi: ADB-M4P.

2.6Tài liệu tập huấn

1.         Case Study Material 5: Cashew Nut Supply Chains in Dak Nong and Binh Phuoc Provinces of Vietnam SEANAFE 2007.  in A Teacher's Guide on Markets for Agroforestry Tree Products: Curricular Framework and Case Studies. December 2007. Bogor: ICRAF.

2. Hạch toán trong tín dụng nông thôn. National Extension & Communication Specialist for the FAO Project on Market-oriented Agroforestry to reduce Poverty in Quang Nam Province (GCP/VIE/035/ITA Project), section on developing the scheme of community finance and credit program.

 

 

Xác nhận của cơ quan

 

TP.Hồ Chí Minh, ngày ……. tháng …… năm ……...

Người khai kí tên

TS. Lê Thanh Loan

                                                                                                                     

 

            

Số lần xem trang : :647
Nhập ngày : 30-07-2016
Điều chỉnh lần cuối :30-07-2016

Th.S Nguyễn Anh Tuấn(26-09-2016)

Bộ Môn Kế Toán(30-07-2016)

Bộ Môn Kinh Tế Học(30-07-2016)

PGS. TS Nguyễn Văn Ngãi(30-07-2016)

Th.S Nguyễn Văn Cường(30-07-2016)

Th.S Lê Vũ(30-07-2016)

Th.S Lê Văn Lạng(30-07-2016)

TS. Nguyễn Bạch Đằng(30-07-2016)

TS. Thái Anh Hòa(30-07-2016)

Th.S Mai Đình Quý(30-07-2016)

TS Đặng Minh Phương(30-07-2016)

PGS.TS Đặng Thanh Hà(30-07-2016)

Bộ Môn Kinh Tế Nông Nghiệp(29-07-2016)

Bộ Môn Kinh Tế Tài Nguyên Môi Trường(29-07-2016)

Sơ đồ KT(28-07-2016)

Sơ đồ KN(28-07-2016)

Trang liên kết